THỜI GIAN

Lời dạy của Bác đối với Nhà giáo

Tài nguyên dạy học

ĐỌC BÁO

LỊCH

Hỗ trợ trực tuyến

  • (khachuy1987@gmail.com)
  • (http://www.facebook.com/duytiep87)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng bạn đến với website của Trường THCS Lê Văn Tám

    WEBSITE TRƯỜNG THCS LÊ VĂN TÁM Bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, bạn hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, bạn có thể đăng nhập bằng tài khoản đã đăng ký.


    Tên bạn:

    đê+mt+đáp án hk2_Vật lý 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Duy Tiệp
    Ngày gửi: 23h:22' 18-05-2013
    Dung lượng: 180.0 KB
    Số lượt tải: 113
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013
    MÔN VẬT LÍ LỚP 9

    I. Xác định mục đích của đề kiểm tra:
    1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết 37 đến tiết 69 theo PPCT.
    a) Đối với HS: Tự kiểm tra việc học tập của bản thân.
    b) Đối với GV: Thông qua kiểm tra đánh giá học sinh mà nắm được mức độ tiếp thu kiến thức của các em, từ đó có biện pháp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếu kém của các em cũng như nâng cao chất lượng dạy học.
    2. Xác định hình thức: Kết hợp TNKQ và TL (30% Trắc nghiệm,70% Tự luận)
    II. Các bước lập ma trận:
    1. TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

    Nội dung

    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỷ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    (1,2)
    VD
    (3,4)
    LT
    (1,2)
    VD
    (3,4)
    
    Điện từ học
    6
    5
    3,5
    2,5
    10,9
    7,8
    
    Quang học
    20
    13
    9,1
    10,9
    28,4
    34,2
    
    Sự bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
    6
    5
    3,5
    2,5
    10,9
    7,8
    
    Tổng
    32
    23
    16,1
    15,9
    50,2
    49,8
    
    
    2. BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ BÀI KIỂM TRA

    Cấp
    độ
    Nội dung
    (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    (T/gian)
    
    
    
    
    T.số
    TN
    TL
    
    
    Cấp độ 1,2
    (Lí thuyết)
    Điện từ học
    10,9
    1,09 ≈1
    1
    (0,5đ; 2,5`)
    
    0,5đ
    2,5`
    
    
    Quang học
    28,4
    2,84 ≈3
    2
    (1đ; 5`)
    1
    (2,0đ; 5`)
    3đ
    10`
    
    
    Sự bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
    10,9
    1,09 ≈1
    
    1
    (1,0đ; 5`)
    1đ
    5`
    
    Cấp độ 3,4
    (Vận dụng)
    Điện từ học
    7,8
    0,78 ≈1
    
    1
    (2,0đ; 10`)
    2đ
    10`
    
    
    Quang học
    34,2
    3,42 ≈3
    2
    (1đ; 5`)
    1
    (2,0đ; 10`)
    3đ
    15`
    
    
    Sự bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
    7,8
    0,78 ≈1
    1
    (0,5đ; 2,5`)
    
    0,5đ
    2,5`
    
    Tổng

    100
    10
    6
    (3đ; 15`)
    4
    (7đ; 30`)
    10
    45`
    
     MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chương 1. Điện từ học
    6 tiết
    1. Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.
    2. Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng.
    3. Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều.
    4. Nhận biệt được ampe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ.
    5. Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ hoặc của điện áp xoay chiều.
    6. Nêu được công suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây.
    7. Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp.
    8. Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng.
    9. Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.
    10. Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện.
    11. Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ
     
    Gửi ý kiến